PDA

View Full Version : Cách gõ công thức toán học trên diễn đàn cộng đồng C Việt



Kevin Hoang
15-11-2007, 03:54 PM
Hiện nay cộng đồng C việt thêm tag code: Gõ công thức toán học lên diễn đàn được thể hiện bằng hình ảnh http://forums.congdongcviet.com/images/editor/Latex.gif
Tag code này có tên là ,
Đây là tag được nhúng chương trình viết công thức toán học Latex (http://www.forkosh.com/mimetex.html)

Ví dụ bạn muốn viết công thức: [TEX]x = \frac{{ - b \pm \sqrt {b^2 - 4ac} }}{{2a}}

Khi đưa lên bạn gõ lên trình soạn thảo của diễn đàn như sau:[ TEX]x = \frac{{ - b \pm \sqrt {b^2 - 4ac} }}{{2a}}[ /TEX]

Lưu ý: Bạn chỉ cần gõ phần in đậm, sau đó bôi đen vùng công thức đó và nhấn vào http://forums.congdongcviet.com/images/editor/Latex.gif hoặc phủ 2 đầu nó bằng tag [TEX]

Hi vọng là nó có thể giúp ích nhiều trong việc trình bày thuật toán hay sơ đồ tính toán giải thuật.

Kevin Hoang
15-11-2007, 04:12 PM
Đầu tiên bạn cài chương trình Math Type lên máy. Bạn có thể tải Matype 6.0b tại đây (http://www.dessci.com/en/dl/MTW6.0b.exe)

Khi mở chương trình để gõ công thức toán học làm theo các bước sau:

Bước 1: Chọn như hình vẽ sau:

http://img.photobucket.com/albums/v513/Magus_a4/math/post-8537-1191645068.jpg

Bước 2: Thực hiện theo hình vẽ sau

http://img.photobucket.com/albums/v513/Magus_a4/math/post-8537-1191645289.jpg


Bước 3: Gõ công thức bạn muốn đưa lên diễn đàn, ví dụ như hình vẽ:

http://img.photobucket.com/albums/v513/Magus_a4/math/post-8537-1191646451.jpg



Bây giờ copy công thức ở Math Type giống như copy văn bản thông thường và dán nên diễn đàn. Sau đó bạn chỉ cần phủ thêm 2 đầu của nó bằng tag [tex] hoặc nhấn vào http://forums.congdongcviet.com/images/editor/Latex.gif

Bây giờ gửi bài viết lên diễn đàn nó sẽ hiện đúng như những gì đã gõ ở Math Type.

Hi vọng là bạn sẽ thích thú và thuận tiện hơn trong việc trao đổi

Kevin Hoang
15-11-2007, 04:43 PM
Một số công thức mẫu:

1. x = \frac{{ - b \pm \sqrt {b^2 - 4ac} }}{{2a}} hiển thị: x = \frac{{ - b \pm \sqrt {b^2 - 4ac} }}{{2a}}

2. \Large x = \frac{{ - b \pm \sqrt {b^2 - 4ac} }}{{2a}} hiển thị: \Large x = \frac{{ - b \pm \sqrt {b^2 - 4ac} }}{{2a}}

3. \left\{ {\frac{1}{2},\sqrt 3 ,\sin 5,\ln 4,\omega ,\pi ,\Delta ,\int\limits_2^1 {xdx,\frac{{\sqrt[4]{3}}}{2}} ,\sum\limits_{i = 1}^{10} {x_i } ,\theta ,\overline {abbc} ,\lambda } \right\} \in R

hiển thị:
\left\{ {\frac{1}{2},\sqrt 3 ,\sin 5,\ln 4,\omega ,\pi ,\Delta ,\int\limits_2^1 {xdx,\frac{{\sqrt[4]{3}}}{2}} ,\sum\limits_{i = 1}^{10} {x_i } ,\theta ,\overline {abbc} ,\lambda } \right\} \in R


4. \left\{ \begin{array}{l} x^2 + \sqrt y - \pi z = \frac{1}{2} \\ \frac{x}{y} = \pm z \\ \end{array} \right.

hiển thị:
\left\{ \begin{array}{l} x^2 + \sqrt y - \pi z = \frac{1}{2} \\ \frac{x}{y} = \pm z \\ \end{array} \right.

5. \left. \begin{array}{l} L_1 = a \\ L_2 = b - e + ne \\ \end{array} \right\} = > L_1 - L_2 = \underbrace {a - b}_{\frac{{ax}}{D}} + (1 - n)e\

hiển thị:
\left. \begin{array}{l} L_1 = a \\ L_2 = b - e + ne \\ \end{array} \right\} = > L_1 - L_2 = \underbrace {a - b}_{\frac{{ax}}{D}} + (1 - n)e\

6. \Large\bigint_{0}^{\frac{\pi}{2}}\cos x^2 + \sin x dx hiển thị: \Large\bigint_{0}^{\frac{\pi}{2}}\cos x^2 + \sin x dx

7. \Bigsum_{i=0}^{i=k}x_i hiển thị: \Bigsum_{i=0}^{i=k}x_i

8. \begin{matrix}1&2&3\\4&5&6\\7&8&9\end{matrix} hiển thị: \begin{matrix}1&2&3\\4&5&6\\7&8&9\end{matrix}

9. \begin{pmatrix}1&2&3\\4&5&6\\7&8&9\end{pmatrix} hiển thị: \begin{pmatrix}1&2&3\\4&5&6\\7&8&9\end{pmatrix}

10. \begin{bmatrix}1&2&3\\4&5&6\\7&8&9\end{bmatrix} hiển thị: \begin{bmatrix}1&2&3\\4&5&6\\7&8&9\end{bmatrix}

11. \begin{Bmatrix}1&2&3\\4&5&6\\7&8&9\end{Bmatrix} hiển thị: \begin{Bmatrix}1&2&3\\4&5&6\\7&8&9\end{Bmatrix}

12. \begin{vmatrix}1&2&3\\4&5&6\\7&8&9\end{vmatrix} hiển thị : \begin{vmatrix}1&2&3\\4&5&6\\7&8&9\end{vmatrix}

13. \begin{Vmatrix}1&2&3\\4&5&6\\7&8&9\end{Vmatrix} hiển thị: \begin{Vmatrix}1&2&3\\4&5&6\\7&8&9\end{Vmatrix}


14. \vec{AB} hiển thị: \vec{AB}

15. \lim_{x\to\infty } hiển thị: \lim_{x\to\infty }

16. x\longrightarrow^gy hiển thị: x\longrightarrow^gy

17. \left( \frac1{1-x^2} \right)^2 hiển thị: \left( \frac1{1-x^2} \right)^2

18. \left[ 1+\frac xn \right]^n hiển thị: \left[ 1+\frac xn \right]^n

19. \left\{ 1^2,2^2,3^2,\ldots \right\} hiển thị: \left\{ 1^2,2^2,3^2,\ldots \right\}

20. \left\langle \varphi |\hat H|\phi \right\rangle hiển thị: \left\langle \varphi |\hat H|\phi \right\rangle

21. \det \left| \begin{array}{cc} 1&2\\ 3&4 \end{array} \right| hiển thị: \det \left| \begin{array}{cc} 1&2\\ 3&4 \end{array} \right|

22. \left\|x^2-y^2\right\| hiển thị: \left\|x^2-y^2\right\|



Để biết thêm về các Symbol trong Latex, vui lòng xem tại file đính kèm.