1. 在家中 Zài jiāzhōng: Ở nhà
2. 早晨好! zǎochen hǎo!: Chào buổi sáng!
3. 闹钟响了吗? Nàozhōng xiǎngle ma?: Đồng hồ báo thức kêu chưa?
4. 该起床了! Gāi qǐchuángle!: Đến giờ dậy rồi!
5. 快点儿起床! Kuài diǎn er qǐchuáng!: Mau dậy đi
6. 你醒了吗? Nǐ xǐngle ma?: Con tỉnh rồi à?
7. 我刚醒。 Wǒ gāng xǐng.: Con mới tỉnh dậy
8. 你不舒服吗? Nǐ bú shūfú ma?: Con không khỏe sao?
9. 没有,只是有点儿累。 Méiyǒu, zhǐshì yǒudiǎn er lèi.: Không ạ, chỉ hơi mệt thôi
10. 睡得好吗? Shuì de hǎo ma?: Con ngủ ngon không?
11. 嗯,睡得挺好。 Ń, shuì de tǐng hǎo.: Vâng, ngủ ngon lắm
12. 哪儿啊,几乎没睡着。 Nǎ'er a, jīhū méi shuìzhe.: Không ạ, gần như thức suốt
13. 能帮我关掉闹钟吗? Néng bāng wǒ guān diào nàozhōng ma?: Mẹ giúp con tắt chuông báo thức với ạ?
14. 你终于起来了。 Nǐ zhōngyú qǐláile.: Cuối cùng con cũng ngủ dậy rồi
15. 我还困着呢! Wǒ hái kùn zhene!: Con vẫn buồn ngủ lắm
16. 今天是个好天! Jīntiān shìgè hǎo tiān!: Hôm nay là một ngày đẹp trời
17. 昨晚你熬夜了? Zuó wǎn nǐ áoyèle?: Tối qua con thức suốt đêm à?
18. 把被子叠好。 Bǎ bèizi dié hǎo.: Con gấp chăn vào đi
19. 把被子收起来吧。 Bǎ bèizi shōu qǐlái ba.: Con thu dọn chăn màn vào
20. 昨天晚上你打呼噜了。 Zuótiān wǎnshàng nǐ dǎ hūlūle.: Tối qua con ngủ ngáy đấy
21. 我做了个可怕的梦。 Wǒ zuòle gè kěpà de mèng.: Con mơ giấc mơ rất đáng sợ
22. 现在没事了。 Xiànzài méishìle.: Giờ thì không sao rồi
23. 你一直没关灯啊。 Nǐ yīzhí méi guān dēng a.: Suốt đêm con không tắt đèn
24. 我得洗脸了。 Wǒ de xǐliǎnle.: Con phải đi rửa mặt đã
25. 该吃早饭了。 Gāi chī zǎofànle.: Đến giờ ăn sáng rồi
26. 我还打哈欠呢。 Wǒ hái dǎ hāqian ne.: Con còn ngáp đây này
27. 昨天的酒还没醒呢。 Zuótiān de jiǔ hái méi xǐng ne.: Hôm qua say rượu vẫn chưa tỉnh
28. 我是个夜猫子。 Wǒ shìgè yèmāozi.: Con là người hay thức đêm ( con mèo đêm)
29. 我是用咖啡来提神的。 Wǒ shì yòng kāfēi lái tíshén de.: Con uống cà phê cho tỉnh ngủ
30. 刷牙了吗? Shuāyále ma?: Con đánh răng chưa?
31. 我得梳梳头了。 Wǒ de shū shūtóule.: Con phải chải đầu đã
32. 穿什么好呢? Chuān shénme hǎo ne?: Nên mặc gì nhỉ?
33. 快换衣服。 Kuài huàn yīfú.: Mau thay quần áo đi
34. 把睡衣收好。 Bǎ shuìyī shōu hǎo.: Thu dọn quần áo ngủ vào
35. 我走了,妈妈。 Wǒ zǒule, māmā.: Con đi đây mẹ ơi
36. 好好学习啊 Hǎo hào xuéxí a: Chăm chỉ học con nhé
37. 今天我们逃学吧。 jīntiān wǒmen táoxué ba.: Hôm nay chúng mình trốn học đi
38. 好哇,走吧! Hǎo wa, zǒu ba!: Được, đi đi!
39. 你毛衣穿反了。 Nǐ máoyī chuān fǎnle.: Con mặc trái áo len rồi
40. 上下颠倒了。 Shàngxià diāndǎole.: Trên dưới lộn ngược rồi
41. 别忘了扔垃圾呀。 Bié wàngle rēng lèsè ya.: Đừng quên vứt rác nhé
42. 忘不了! Wàng bùliǎo!: Con không quên đâu
43. 今天该你扔垃圾了。 Jīntiān gāi nǐ rēng lèsèle.: Hôm nay đến lượt chị vứt rác rồi
44. 今天你干什么? Jīntiān nǐ gànshénme?: Hôm nay con làm gì?
45. 今天我们开运动会。 Jīntiān wǒmen kāi yùndònghuì.: Hôm nay chúng con mở hội thể thao
46. 你快点儿,我们该迟到了。 Nǐ kuài diǎn er, wǒmen gāi chídàole.: Mau lên, chúng ta sắp muộn giờ rồi
47. 知道了,知道了。 Zhīdàole, zhīdàole.: Biết rồi, biết rồi
48. 快点儿,上学该迟到了。 Kuài diǎn er, shàngxué gāi chídàole.: Mau lên, sắp đi học muộn rồi
49. 现在几点? Xiànzài jǐ diǎn?: Bây giờ mấy giờ?
50. 你锁门了吗? Nǐ suǒ ménle ma?: Chị khóa cửa chưa?
51. 没忘了什么东西吧? Méi wàngle shénme dōngxi ba?: Không để quên đồ gì chứ?
52. 我想没有。 Wǒ xiǎng méiyǒu.: Em nghĩ là không
53. 都已经8点了! Dōu yǐjīng 8 diǎnle!: Đã 8h rồi đấy
54. 我晚了! Wǒ wǎnle!: Con muộn mất rồi
55. 快点儿吧! Kuài diǎn er ba!: Mau lên
56. 我得赶紧走! Wǒ de gǎnjǐn zǒu!: Con phải đi gấp đây
57. 你今天会回来得晚吗? Nǐ jīntiān huì huílái de wǎn ma?: Hôm nay con sẽ về muộn à?
58. 不,和平常一样。 Bù, hé píngcháng yīyàng.: Không, vẫn như mọi hôm
59. 几点回来? Jǐ diǎn huílái?: Mầy giờ về?
60. 大概7点左右吧。 Dàgài 7 diǎn zuǒyòu ba.: Khoảng 7h ạ
61. 饭盒带了吗? Fànhé dàile ma?: Con đã mang hộp cơm đi chưa?
62. 嗯,带了。 Ń, dàile.: Vâng, con mang rồi
63. 今天好像要下雨。 Jīntiān hǎoxiàng yào xià yǔ.: Hình như hôm nay mưa đấy
64. 带上伞吧! Dài shàng sǎn ba!: Nhớ mang ô đi
65. 出门的时候,可别忘了锁门。 Chūmén de shíhou, kě bié wàngle suǒ mén.: Khi nào con ra ngoài , đừng quên khóa cửa
66. 我回来了。 wǒ huíláile.: Con về rồi
67. 你回来了。 Nǐ huíláile.: Con về rồi à
68. 今天过得愉快吗? Jīntiānguò de yúkuài ma?: Hôm nay có vui không con?
69. 今天怎么样? Jīntiān zěnme yàng?: Hôm nay con thế nào ?
70. 我可以出去玩儿会儿吗? Wǒ kěyǐ chūqù wán er huì er ma?: Con có thể ra ngoài chơi một lúc không?
71. 写完作业再去吧。 Xiě wán zuòyè zài qù ba.: Làm xong bài tập thì hãy đi
72. 我饿了。 Wǒ èle.: Con đói rồi
73. 吃点儿点心吧。 Chī diǎn er diǎnxīn ba.: Ăn chút đồ điểm tâm đi
74. 点心在哪儿? Diǎnxīn zài nǎ'er?: Điểm tâm ở đâu ạ?
75. 在碗橱里。 Zài wǎn chú lǐ.: Trong tủ bát đĩa ấy
76. 我去补习学校了啊。 Wǒ qù bǔxí xuéxiàole a.: Con đi học thêm đây
77. 下课后来个电话。 Xiàkè hòulái gè diànhuà.: Sau khi tan học thì gọi điện thoại về nhé
78. 能给我点儿零花钱吗? Néng gěi wǒ diǎn er línghuā qián ma?: Mẹ cho con chút tiền tiêu vặt được không ạ?
79. 你要买什么呀? Nǐ yāomǎi shénme ya?: Con muốn mua gì?
80. 真累啊! Zhēn lèi a!: Mệt thật đấy!
81. 晚饭你想吃什么? Wǎnfàn nǐ xiǎng chī shénme?: Bữa tối con muốn ăn gì?
82. 晚饭做什么好呢? Wǎnfàn zuò shénme hǎo ne?: Bữa tối nên làm món gì nhỉ?
83. 还是家好哇。 Háishì jiā hǎo wa.: Ở nhà mình vẫn là tuyệt nhất
84. 稍等一下。 Shāo děng yīxià.: Chờ một lát
85. 洗澡水烧好了。 Xǐzǎo shuǐ shāo hǎole.: Nước tắm được rồi
86. 我要冲个澡。 Wǒ yàochòng gè zǎo.: Con phải tắm một cái
87. 晚饭做好了吗? Wǎnfàn zuò hǎole ma?: Bữa tối nấu xong chưa mẹ?
88. 还没呢。 Hái méi ne.: Vẫn chưa
89. 还要多久才能做好呀? Hái yào duōjiǔ cáinéng zuò hǎo ya?: Còn chờ bao lâu nữa mẹ mới nấu xong?
90. 再有5分钟吧。 Zài yǒu 5 fēnzhōng ba.: Khoảng 5 phút nữa nhé
91. 我吃了啊。 Wǒ chīle a.: Con ăn ạ
92. 请先吃吧。 Qǐng xiān chī ba.: Mẹ ăn trước đi ạ
93. 水开啦! Shuǐ kāi la!: Nước sôi rồi
94. 开饭啦! Kāifàn la!: Dọn cơm thôi
95. 该吃晚饭啦! Gāi chī wǎnfàn la!: Đến giờ ăn rồi
96. 早饭/午饭/晚饭好了啊! Zǎofàn/wǔfàn/wǎnfàn hǎole a!: Bữa sáng/ bữa trưa/ bữa tối nấu xong rồi!
97. 终于吃上饭喽! Zhōngyú chī shàng fàn lou!: Cuối cùng cũng được ăn rồi
98. 我马上就去。 Wǒ mǎshàng jiù qù.: Con đi luôn đây
99. 手洗干净了吗? Shǒuxǐ gānjìngle ma?: Rửa sạch tay chưa?
100. 洗干净了。 Xǐ gānjìngle.: Con rửa sạch rồi
101. 别弄洒了。 Bié nòng sǎle.: Đừng làm rơi vãi ra
102. 把碗里的菜吃光。 Bǎ wǎn lǐ de cài chī guāng.: Ăn hết thức ăn trong bát đi
103. 把饭吃光。 Bǎ fàn chī guāng.: Ăn hết cơm đi
104. 我不喜欢吃芦笋。 Wǒ bù xǐhuan chī lúsǔn.: Con không thích ăn măng
105. 不许挑食。 Bùxǔ tiāoshí.: Không được kén ăn
106. 能帮我收拾盘子吗? Néng bāng wǒ shōushí pánzi ma?: Giúp mẹ thu dọn mâm bát nhé?
107. 把盘子洗了。 Bǎ pánzi xǐle.: Đem mâm bát đi rửa
108. 今天不该我洗。 Jīntiān bù gāi wǒ xǐ.: Hôm nay không phải phiên con rửa
109. 你干什么呢? Nǐ gànshénme ne?: Con đang làm gì vậy?
110. 我看电视呢。 Wǒ kàn diànshì ne.: Con đang xem ti vi
111. 有什么好看的节目吗? Yǒu shé me hǎokàn de jiémù ma?: Có tiết mục gì hay không?
112. 没有,今天没什么好看的。 Méiyǒu, jīntiān méi shénme hǎokàn de.: Không có, hôm nay không có chương trình nào hay
113. 8频道演什么呢? 8 Píndào yǎn shénme ne?: Kênh 8 đang có chương trình gì?
114. 能不能帮我换个台? Néng bùnéng bāng wǒ huàngè tái?: Giúp mẹ đổi kênh khác
115. 我还想看电视。 Wǒ hái xiǎng kàn diànshì.: Con vẫn muốn xem tivi
116. 今晚你看得够多的了。 Jīn wǎn nǐ kàn de gòu duō dele.: Hôm nay con xem nhiều rồi
117. 铺床吧。 Pūchuáng ba.: Trải ga giường ra
118. 把被子拿出来吧。 Bǎ bèizi ná chūlái ba.: Mang chăn ra đây
119. 我困了。 Wǒ kùnle.: Con buồn ngủ rồi
120. 你干嘛不睡午觉? Nǐ gàn ma bù shuì wǔjiào?: Con làm gì mà không ngủ trưa
121. 作业做了吗? Zuòyè zuòle ma?: Làm bài tập chưa?
122. 好好学习。 Hǎo hào xuéxí.: Cố gắng mà học
123. 快点睡觉。 Kuài diǎn shuìjiào.: Mau đi ngủ đi
124. 游戏玩够了吧。 Yóuxì wán gòule ba.: Chơi trò chơi đủ rồi
125. 一定要刷牙噢。 Yīdìng yào shuāyá ō.: Nhớ phải đánh răng đấy
126. 明天的东西都准备好了吗? Míngtiān de dōngxi dū zhǔnbèi hǎole ma?: Đồ cho ngày mai đã chuẩn bị đủ chưa?
127. 没有,还没准备好呢。 Méiyǒu, hái méi zhǔnbèi hǎo ne.: Vẫn chưa, con chưa chuẩn bị xong
128. 我去洗个澡。 Wǒ qù xǐ gè zǎo.: Con đi tắm đấy
129. 该睡觉了。 Gāi shuìjiàole.: Đến giờ ngủ rồi
130. 电视还开着呢。 Diànshì hái kāi zhene.: Ti vi vẫn đang mở đấy

Xem thêm:
- Cấu trúc câu tiếng Trung thông dụng cơ bản nhất
- Trợ từ trong tiếng Trung
- Tên các trường đại học bằng tiếng Trung

Học tiếng Trung Quốc tại THANHMAIHSK

Cơ sở 1: Số 15 ngách 26 ngõ 18 Nguyên Hồng – Đống Đa – HN
Điện thoại: 04 38359969. Hotline: 0931715889

Cơ sở 2: 18 BIS/3A Nguyễn Thị Minh Khai – Phường Đakao – Quận 1 – TP.HCM
Điện thoại: 08 66819261. Hotline: 0914506828

Cơ sở 3: Số BT11 Lô 16A1 Làng Việt Kiều Châu Âu Mộ Lao Hà Đông Hà Nội
Điện thoại: 0985.887.935

Cơ sở 4: Giảng đường D2 Đại học Kinh Tế Quốc Dân Hà Nội
Hotline: 04 38359969