Hiện nay có khoảng trên 100 loại ngũ cốc. Tuy nhiên, tớ sẽ chỉ đề cập đến những loại ngũ cốc thường sử dụng và phổ biến trong đời sống thôi nhé!

1. Hạt Kê (Millet): 黄米 /huáng mǐ/

2. Bột ngô thô (Cornmeal): 玉米粉 /Yùmǐ fěn/

3. Hạt lúa mì (Wheat berry): 小麦浆果 /Xiǎomài jiāngguǒ/

4. Kiều mạch (Buckwheat): 荞麦 /Qiáomài/

5. Diêm mạch (Quinoa): 奎奴亚藜 /Kuí nú yà lí/

6. Lúa mì (Bulgur): 小麦 /Xiǎomài/

7. Lúa mạch đen (Rye): 黑麦 /Hēi mài/

8. Yến mạch (Oat): 燕麦 /Yànmài/

9. Lúa mạch (Barley) :大麦 /Dàmài/

10. Mè đen: 黑芝麻 /Hēi zhīma/

11. Đậu nành: 大豆 /Dàdòu/

12. Đậu đen: 黑豆 /Hēidòu/

13. Đậu đỏ: 红豆 /Hóngdòu/

Trên đây là 13 loại ngũ cốc trong tiếng Trung. Các bạn cùng nhau học nha!

Đừng quên thường xuyên truy cập vào website để cập nhật những bài viết mới nhất nhé!

Xem thêm:

- Các loại hạt trong tiếng Trung

- Tên các loại cá trong tiếng Trung

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK

Cơ sở 1: Số 15 ngách 26 ngõ 18 Nguyên Hồng – Đống Đa – HN
Điện thoại: 04 38359969. Hotline: 0931715889

Cơ sở 2: 18 BIS/3A Nguyễn Thị Minh Khai – Phường Đakao – Quận 1 – TP.HCM
Điện thoại: 08 66819261. Hotline: 0914506828

Cơ sở 3: Số BT11 Lô 16A1 Làng Việt Kiều Châu Âu Mộ Lao Hà Đông Hà Nội
Điện thoại: 0985.887.935

Cơ sở 4: Giảng đường D2 Đại học Kinh Tế Quốc Dân Hà Nội
Hotline: 04 38359969