Tên 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc trong phim kiếm hiệp

1. Thiên Khôi Tinh – Hô Bảo Nghĩa Tống Giang

tiān kuí xīng hū bǎo yì sòng jiāng 天魁星 呼保义 宋江

2. Thiên Cương Tinh – Ngọc Kỳ Lân Lư Tuấn Nghĩa

tiān gāng xīng yù qí lín lú jùn yì 天罡星 玉麒麟 卢俊义

3. Thiên Cơ Tinh – Trí Đa Tinh Ngô Dụng

tiān jī xīng zhì duō xīng wú yòng 天机星 智多星 吴用

4. Thiên Nhân Tinh – Nhập Vân Long Công Tôn Thắng

tiān xián xīng rù yún lóng gōng sūn shèng 天闲星 入云龙 公孙胜

5. Thiên Dũng Tinh – Đại Đao Quan Thắng

tiān yǒng xīng dà dāo guān shèng 天勇星 大刀 关胜

6. Thiên Hùng Tinh – Báo Tử Đầu Lâm Xung

tiān xióng xīng bào zǐ tóu lín chōng 天雄星 豹子头 林冲

7. Thiên Mãnh Tinh – Tích Lịch Hỏa Tần Minh

tiān měng xīng pī lì huǒ qín míng 天猛星 霹雳火 秦明

8. Thiên Uy Tinh – Song Tiên Hô Diên Chước

tiān wēi xīng shuāng biān hū yán zhuó 天威星 双鞭 呼延灼

9. Thiên Anh Tinh – Tiểu Lý Quảng Hoa Vinh

tiān yīng xīng xiǎo lǐ guǎng huā róng 天英星 小李广 花荣

10. Thiên Quý Tinh – Tiểu Toàn Phong Sài Tiến

tiān guì xīng xiǎo xuán fēng chái jìn 天贵星 小旋风 柴进

11. Thiên Phú Tinh – Phác Thiên Điêu Lý Ứng

tiān fù xīng pū tiān diāo lǐ yīng 天富星 扑天雕 李应

12. Thiên Mãn Tinh – Mỹ Nhiêm Công Chu Đồng

tiān mǎn xīng měi rán gōng zhū tóng 天满星 美髯公 朱仝

13. Thiên Cô Tinh – Hoa Hòa Thượng Lỗ Trí Thâm

tiān gū xīng huā hé shàng lǔ zhì shēn 天孤星 花和尚 鲁智深

14. Thiên Thương Tinh – Hành Giả Võ Tòng

tiān shāng xīng Xíng zhě wǔ sōng 天伤星 行者 武松

15. Thiên Lập Tinh – Song Thương Tướng Đổng Bình

tiān lì xīng shuāng qiāng jiāng dǒng píng 天立星 双枪将 董平

16. Thiên Tiệp Tinh – Một Vũ Tiễn Trương Thanh

tiān jié xīng méi yǔ jiàn zhāng qīng 天捷星 没羽箭 张清

17. Thiên Âm Tinh – Thanh Diện Thú Dương Chí

tiān àn xīng qīng miàn shòu yáng zhì 天暗星 青面獣 杨志

18. Thiên Hữu Tinh – Kim Thương Thủ Từ Ninh

tiān yòu xīng jīn qiāng shǒu xú níng 天佑星 金枪手 徐宁

19. Thiên Không Tinh – Cấp Tiên Phong Sách Siêu

tiān kōng xīng jí xiān fēng suǒ chāo 天空星 急先锋 索超

20. Thiên Dị Tinh – Xích Phát Quỷ Lưu Đường

tiān yì xīng chì fā guǐ liú táng 天异星 赤髪鬼 刘唐

21. Thiên Sát Tinh – Hắc Toàn Phong Lý Quỳ

tiān shā xīng hēi xuán fēng lǐ kuí 天杀星 黒旋风 李逵

22. Thiên Tốc Tinh – Thần Hành Thái Bảo Đới Tung

tiān sù xīng shén háng tài bǎo dài zōng 天速星 神行太保 戴宗

23. Thiên Vi Tinh – Cửu Văn Long Sử Tiến

tiān wēi xīng jiǔ wén lóng shǐ jìn 天微星 九纹龙 史进

24. Thiên Cứu Tinh – Một Già Lan Mục Hoằng

tiān jiū xīng méi zhē lán mù hóng 天究星 没遮拦 穆弘

25. Thiên Thoái Tinh – Sáp Sí Hổ Lôi Hoành

tiān tuì xīng zhǎ chì hǔ léi héng 天退星 插翅虎 雷横

26. Thiên Thọ Tinh – Hỗn Giang Long Lý Tuấn

tiān shòu xīng hún jiāng lóng lǐ jùn 天寿星 混江龙 李俊

27. Thiên Kiếm Tinh – Lập Địa Thái Tuế Nguyễn Tiểu Nhị

tiān jiàn xīng lì dì tài suì ruǎn xiǎo èr 天剑星 立地太岁 阮小二

28. Thiên Bình Tinh – Thuyền Hoả Nhi Trương Hoành

tiān píng xīng chuán huǒ ér zhāng héng 天平星 船火児 张横

29. Thiên Tội Tinh – Đoản Mệnh Nhị Lang Nguyễn Tiểu Ngũ

tiān zuì xīng duǎn mìng èr láng ruǎn xiǎo wǔ 天罪星 短命二郎 阮小五

30. Thiên Tổn Tinh – Lãng Lý Bạch Điều Trương Thuận

tiān sǔn xīng làng lǐ bái tiào zhāng shùn 天损星 浪里白条 张顺

31. Thiên Bại Tinh – Hoạt Diêm La Nguyễn Tiểu Thất

tiān bài xīng huó yán luó ruǎn xiǎo qī 天败星 活阎罗 阮小七

32. Thiên Lao Tinh – Bệnh Quan Sách Dương Hùng

tiān láo xīng bìng guān suǒ yáng xióng 天牢星 病关索 杨雄

33. Thiên Tuệ Tinh – Biện Mệnh Tam Lang Thạch Tú

tiān huì xīng pīn mìng sān láng shí xiù 天慧星 拚命三郎 石秀

34. Thiên Bạo Tinh – Lưỡng Đầu Xà Giải Trân

tiān bào xīng liǎng tóu shé jiě zhēn 天暴星 两头蛇 解珍

35. Thiên Khốc Tinh – Song Vĩ Hạt Giải Bảo

tiān kū xīng shuāng wěi xiē jiě bǎo 天哭星 双尾蝎 解宝

36. Thiên Xảo Tinh – Lãng Tử Yến Thanh

tiān qiǎo xīng làng zǐ yàn qīng 天巧星 浪子 燕青

72 vị sao Địa Sát 七十二地煞星 qī shí èr dì shà xīng

37. Địa Khôi Tinh – Thần Cơ Quân Sư Chu Vũ

dì kuí xīng shén jī jun1 shī zhū wǔ 地魁星 神机军师 朱武

38. Địa Sát Tinh – Trấn Tam Sơn Hoàng Tín

dì shà xīng zhèn sān shān huáng xìn 地煞星 镇三山 黄信

39. Địa Dũng Tinh – Bệnh Uý Trì Tôn Lập

dì yǒng xīng bìng wèi chí sūn lì 地勇星 病尉迟 孙立

40. Địa Kiệt Tinh – Xú Quận Mã Tuyên Tán

dì jié xīng chǒu jùn mǎ xuān zàn 地杰星 丑郡马 宣赞

41. Địa Hùng Tinh – Tỉnh Mộc Can Hắc Tư Văn

dì xióng xīng jǐng mù àn hǎo sī wén 地雄星 井木犴 郝思文

42. Địa Uy Tinh – Bách Thắng Tướng Hàn Thao

dì wēi xīng bǎi shèng jiāng hán tāo 地威星 百胜将 韩滔

43. Địa Anh Tinh – Thiên Mục Tướng Bành Dĩ

dì yīng xīng tiān mù jiāng péng qǐ 地英星 天目将 彭玘

44. Địa Kỳ Tinh – Thánh Thuỷ Tướng Đan Đình Khuê

dì qí xīng shèng shuǐ jiāng dān tíng guī 地奇星 圣水将 单廷圭

45. Địa Mãnh Tinh – Thần Hoả Tướng Nguỵ Định Quốc

dì měng xīng shén huǒ jiāng wèi dìng guó 地猛星 神火将 魏定国

46. Địa Văn Tinh – Thánh Thủ Thư Sinh Tiêu Nhượng

dì wén xīng shèng shǒu shū shēng xiāo ràng 地文星 圣手书生 萧让

47. Địa Chính Tinh – Thiết Diện Khổng Mục Bùi Tuyên

dì zhèng xīng zhí miàn kǒng mù péi xuān 地正星 铁面孔目 裴宣

48. Địa Tịch Tinh – Ma Vân Kim Sí Âu Bằng

dì pì xīng mó yún jīn chì ōu péng 地辟星 摩云金翅 欧鹏

49. Địa Hạp Tinh – Hoả Nhãn Toan Nghê Đặng Phi

dì hé xīng huǒ yǎn suān ní dèng fēi 地阖星 火眼狻猊 邓飞

50. Địa Cường Tinh – Cẩm Mao Hổ Yến Thuận

dì qiáng xīng jǐn máo hǔ yàn shùn 地强星 锦毛虎 燕顺

51. Địa Âm Tinh – Cẩm Báo Tử Dương Lâm

dì àn xīng jǐn bào zǐ yáng lín 地暗星 锦豹子 杨林

52. Địa Phụ Tinh – Oanh Thiên Lôi Lăng Chấn

dì fǔ xīng hōng tiān léi líng zhèn 地辅星 轰天雷 凌振

53. Địa Hội Tinh – Thần Toán Tử Tưởng Kính

dì huì xīng shén suàn zǐ jiǎng jìng 地会星 神算子 蒋敬

54. Địa Tá Tinh – Tiểu Ôn Hầu Lã Phương

dì zuǒ xīng xiǎo wēn hóu lǚ fāng 地佐星 小温侯 吕方

55. Địa Hựu Tinh – Trại Nhân Quý Quách Thịnh

dì yòu xīng sài rén guì guō shèng 地佑星 赛仁贵 郭盛

56. Đị Linh Tinh – Thần Y An Đạo Toàn

dì líng xīng shén yī ān dào quán 地霊星 神医 安道全

57. Địa Thú Tinh – Tử Nhiêm Bá Hoàng Phủ Đoan

dì shòu xīng zǐ rán bó huáng fǔ duān 地獣星 紫髯伯 皇甫端

58. Địa Vi Tinh – Nuỵ Cước Hổ Vương Anh

58 dì wēi xīng ǎi jiǎo hǔ wáng yīng 地微星 矮脚虎 王英

59. Địa Tuệ Tinh – Nhất Trượng Thanh Hỗ Tam Nương

dì huì xīng yī zhàng qīng hù sān niáng 地慧星 一丈青 扈三娘

60. Địa Bạo Tinh – Tang Môn Thần Bào Húc

dì bào xīng sàng mén shén bào xù地 暴星 丧门神 鲍旭

61. Địa Mặc Tinh – Hỗn Thế Ma Vương Phàn Thuỵ

dì mò xīng hún shì mó wáng fán ruì 地黙星 混世魔王 樊瑞

62. Địa Xương Tinh – Mao Đẩu Tinh Khổng Minh

dì chāng xīng máo tóu xīng kǒng míng 地猖星 毛头星 孔明

63. Địa Cường Tinh – Độc Hoả Tinh Khổng Lượng

dì kuáng xīng dú huǒ xīng kǒng liàng 地狂星 独火星 孔亮

64. Địa Phi Tinh – Bát Tý Na Tra Hạng Sung

dì fēi xīng bā bì nǎ zhà xiàng chōng 地飞星 八臂哪吒 项充

65. Địa Tẩu Tinh – Phi Thiên Đại Thánh Lý Cổn

dì zǒu xīng fēi tiān dà shèng lǐ gǔn 地走星 飞天大圣 李衮

66. Địa Xảo Tinh – Ngọc Tý Tượng Kim Đại Kiên

dì qiǎo xīng yù bì jiàng jīn dà jiān 地巧星 玉臂匠 金大坚

67. Địa Minh Tinh – Thiết Dịch Tiên Mã Lân

dì míng xīng zhí dí xiān mǎ lín 地明星 铁笛仙 马麟

68. Địa Tiến Tinh – Xuất Động Giao Đồng Uy

dì jìn xīng chū dòng jiāo tóng wēi 地进星 出洞蛟 童威

69. Địa Thoái Tinh – Phiên Giang Thận Đồng Mãnh

dì tuì xīng fān jiāng shèn tóng měng 地退星 翻江蜃 童猛

70. Địa Mãn Tinh – Ngọc Phan Cang Mạnh Khang

dì mǎn xīng yù fān gān mèng kāng 地满星 玉幡竿 孟康

71. Địa Toại Tinh – Thông Tý Viên Hầu Kiện

dì suí xīng tōng bì yuán hóu jiàn 地遂星 通臂猿 侯健

72. Địa Chu Tinh – Khiêu Giản Hổ Trần Đạt

dì zhōu xīng tiào jiàn hǔ chén dá 地周星 跳涧虎 陈达

73. Địa Ẩn Tinh – Bạch Hoa Xà Dương Xuân

dì yǐn xīng bái huā shé yáng chūn 地隠星 白花蛇 杨春

74. Địa Dị Tinh – Bạch Diện Lang Quân Trịnh Thiên Thọ

dì yì xīng bái miàn láng jun1 zhèng tiān shòu 地异星 白面郎君 郑天寿

75. Địa Lý Tinh – Cửu Vy Quy Đào Tông Vượng

dì lǐ xīng jiǔ wěi guī táo zōng wàng 地理星 九尾亀 陶宗旺

76. Địa Tuấn Tinh – Thiết Phiến Tử Tống Thanh

dì jùn xīng zhí shàn zǐ sòng qīng 地俊星 铁扇子 宋清

77. Địa Nhạc Tinh – Thiết Khiếu Tử Nhạc Hoà

dì lè xīng zhí jiào zǐ lè hé 地楽星 铁叫子 乐和

78. Địa Tiệp Tinh – Hoa Hạng Hổ Củng Vượng

dì jié xīng huā xiàng hǔ gōng wàng 地捷星 花项虎 龚旺

79. Địa Tốc Tinh – Trung Tiễn Hổ Đinh Đắc Tôn

dì sù xīng zhōng jiàn hǔ dīng dé sūn 地速星 中箭虎 丁得孙

80. Địa Trấn Tinh – Tiểu Già Lan Mục Xuân

dì zhèn xīng xiǎo zhē lán mù chūn 地镇星 小遮拦 穆春

81. Địa Ky Tinh – Thao Đao Quỷ Tào Chính

dì jī xīng cāo dāo guǐ cáo zhèng 地羁星 操刀鬼 曹正

82. Địa Ma Tinh – Vân Lý Kim Cương Tống Vạn

dì mó xīng yún lǐ jīn gāng sòng wàn 地魔星 云里金刚 宋万

83. Địa Yêu Tinh – Mô Trước Thiên Đỗ Thiên

dì yāo xīng mō zhe tiān dù qiān 地妖星 摸着天 杜迁

84. Địa U Tinh – Bệnh Đại Trùng Tiết Vĩnh

dì yōu xīng bìng dà chóng xuē yǒng 地幽星 病大虫 薛永

85. Địa Phục Tinh – Kim Nhỡn Bưu Thi Ân

dì fú xīng jīn yǎn biāo shī ēn 地伏星 金眼彪 施恩

86. Địa Tịch Tinh – Đả Hổ Tướng Lý Trung

dì pì xīng dǎ hǔ jiāng lǐ zhōng 地僻星 打虎将 李忠

87. Địa Không Tinh – Tiểu Bá Vương Chu Thông

dì kōng xīng xiǎo bà wáng zhōu tōng 地空星 小霸王 周通

88. Địa Cô Tinh – Kim Tiền Báo Tử Thang Long

dì gū xīng jīn jiǎn bào zǐ tāng lóng 地孤星 金銭豹子 汤隆

89. Địa Toàn Tinh – Quỷ Kiểm Nhi Đỗ Hưng

dì quán xīng guǐ jiǎn ér dù xìng 地全星 鬼睑児 杜兴

90. Địa Đoản Tinh – Xuất Lâm Long Trâu Uyên

dì duǎn xīng chū lín lóng zōu yuān 地短星 出林龙 邹渊

91. Địa Giốc Tinh – Độc Giác Long Trâu Nhuận

dì jiǎo xīng dú jiǎo lóng zōu rùn 地角星 独角龙 邹润

92. Địa Tù Tinh – Hãn Địa Hốt Luật Chu Quý

dì qiú xīng hàn dì hū lǜ zhū guì 地囚星 旱地忽律 朱贵

93. Địa Tàng Tinh – Tiểu Diện Hổ Chu Phú

dì zāng xīng xiào miàn hǔ zhū fù 地蔵星 笑面虎 朱富

94. Địa Bình Tinh – Thiết Tý Phụ Xái Phúc

dì píng xīng zhí bì bó cài fú 地平星 铁臂膊 蔡福

95. Địa Tổn Tinh – Nhất Chi Xoa Xái Khánh

dì sǔn xīng yī zhī huā cài qìng 地损星 一枝花 蔡庆

96. Địa Nô Tinh – Thôi Mệnh Phán Quan Lý Lập

dì nú xīng cuī mìng pàn guān lǐ lì 地奴星 催命判官 李立

97. Địa Sát Tinh – Thanh Nhỡn Hổ Lý Vân

dì chá xīng qīng yǎn hǔ lǐ yún 地察星 青眼虎 李云

98. Địa Ác Tinh – Một Diện Mục Tiêu Đỉnh

dì è xīng méi miàn mù jiāo tǐng 地恶星 没面目 焦挺

99. Địa Xú Tinh – Thạch Tướng Quân Thạch Dũng

dì chǒu xīng shí jiāng jūn shí yǒng 地丑星 石将军 石勇

100. Địa Số Tinh – Tiểu Uý Trì Tôn Tân

dì shù xīng xiǎo wèi chí sūn xīn 地数星 小尉迟 孙新

101. Địa Âm Tinh – Mẫu Đại Trùng Cố Đại Tẩu

dì yīn xīng mǔ dà chóng gù dà sǎo 地阴星 母大虫 顾大嫂

102. Địa Hình Tinh – Thái Viên Tử Trương Thanh

dì xíng xīng cài yuán zǐ zhāng qīng 地刑星 菜园子 张青

103. Địa Tráng Tinh – Mẫu Dạ Xoa Tôn Nhị Nương

dì zhuàng xīng mǔ yè chā sūn èr niáng 地壮星 母夜叉 孙二娘

104. Địa Liệt Tinh – Hoạt Diêm Bà Vương Định Lục

dì liè xīng huó shǎn pó wáng dìng liù 地劣星 活闪婆 王定六

105. Địa Kiện Tinh – Hiểm Đạo Thần Úc Bảo Tứ

dì jiàn xīng xiǎn dào shén yù bǎo sì 地健星 険道神 郁保四

106. Địa Hao Tinh – Bạch Nhật Thử Bạch Thắng

dì hào xīng bái rì shǔ bái shèng 地耗星 白日鼠 白胜

107. Địa Tặc Tinh – Cổ Thượng Tao Thời Thiên

dì zéi xīng gǔ shàng zǎo shí qiān 地贼星 鼓上蚤 时迁

108. Địa Cẩu Tinh – Kim Mao Khuyển Đoàn Cảnh Trụ

dì gǒu xīng jīn máo quǎn duàn jǐng zhù 地狗星 金毛犬 段景住

Xem thêm:

- Người yêu tiếng Trung có những cách gọi như thế nào?

- Các phương vị từ trong tiếng Trung

- Câu cầu khiến trong tiếng Trung Quốc

Học tiếng Trung tại THANHMAIHSK