10 mẫu câu tiếng Trung ngày nào cũng nhắc tới

1. Chào hỏi trong tiếng Trung

你好! nǐ hǎo !: Xin chào!
早上好 zǎo shàng hǎo: Chào buổi sáng!
晚上好 wǎn shàng hǎo: Chào buổi tối!
你好吗? nǐ hǎo ma ?: Bạn khỏe không?
我很好 wǒ hěn hǎo: Tôi rất khỏe
你吃了吗? nǐ chī le ma ?: Bạn ăn cơm chưa?
吃了 chī le: Ăn rồi
你呢 nǐ ne: Còn bạn thì sao?
欢迎 huān yíng: Hoan nghênh
很高兴见到你 hěn gāo xìng jiàn dào nǐ: Rất vui được gặp bạn

2. Cách nói lịch sự trong tiếng Trung

谢谢 xiè xie: Cảm ơn
不客气 bù kè qì: Đừng khách sáo, không có gì
请 qǐng: Xin, mời
请问 qǐng wèn: Xin hỏi
抱歉 bào qiàn: Xin lỗi
对不起 duì bù qǐ: Xin lỗi
没关系 méi guān xì: Không có gì
不好意思 bù hǎo yì si: Ngại quá
借过一下 jiè guò yī xià: tôi đi nhờ một chút/ xin nhường đường

3. Chào tạm biệt bằng tiếng Trung

再见 zài jiàn: Tạm biệt
晚安 wǎn ān: Chúc ngủ ngon
回头见 huí tóu jiàn: Hẹn gặp lại
祝您有个美好的一天! zhù nín yǒu gè měi hǎo de yī tiān !: Chúc bạn một ngày tốt lành!
周末愉快 zhōu mò yú kuài: Cuối tuần vui vẻ!
保持联系 bǎo chí lián xì: Giữ liên lạc nhé
一路顺风 yí lù shùn fēng: Thuận buồm xuôi gió
慢走 màn zǒu: Xin đi cẩn thận

4. Cách hỏi tên tiếng Trung

我叫[Tên], 你呢? wǒ jiào [Tên], nǐ ne ?: Tôi tên là…., còn bạn thì sao?
怎么称呼? zěn me chēng hū ?: Xưng hô với bạn thế nào?
请问您贵姓? qǐng wèn nín guì xìng ?: Xin hỏi quý tính của anh?

5. Cách nói giúp làm rõ người đối diện nói gì

我不会说中文 wǒ bù huì shuō zhōng wén: Tôi không biết nói tiếng Trung
你会说英语吗? nǐ huì shuō yīng yǔ ma ?: Bạn biết nói tiếng Anh không?
我会说一点中文 wǒ huì shuō yī diǎn zhōng wén: Tôi biết nói một chút tiếng Trung
请说慢一点 qǐng shuō màn yī diǎn: Xin nói chậm một chút
请写下来 qǐng xiě xià lái: Mời anh viết ra đây
请你再说一遍好吗? qǐng nǐ zài shuō yī biàn hǎo ma ?: Mời anh nói lại lần nữa được không?
我明白 wǒ míng bái: Tôi hiểu rồi
我不明白 wǒ bù míng bái: Tôi chưa hiểu
我不知道 wǒ bù zhī dào: Tôi không biết
我知道 wǒ zhī dào: Tôi biết rồi
什么意思? shén me yì si: Nghĩa là gì?

6. Những câu thông báo bạn thường nhìn thấy

入口 rù kǒu: Lối vào/ cổng vào
出口 chū kǒu: Lối ra/ cổng ra
紧急出口 jǐn jí chū kǒu: Lối thoát hiểm
推 tuī: Đẩy
拉 lā: Kéo
厕所 cè suǒ: Nhà vệ sinh
空的 kōng de: Chỗ trống/ trống rỗng
禁止吸烟 jìn zhǐ xī yān: Cấm hút thuốc lá
打折 dǎ zhé: Chiết khấu/ giảm giá
促销 cù xiāo: Khuyến mại
买一送一 mǎi yī sòng yī: Mua 1 tặng 1

7. Những cụm từ tiếng Trung, những câu khẩu ngữ tiếng Trung cơ bản khác

对 duì: Đúng
不 bù: không
也许吧 yě xǔ ba: Có lẽ vậy
请问,厕所在哪里? qǐng wèn , cè suǒ zài nǎ lǐ ?: Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
多少? duō shǎo ?: Bao nhiêu?
太贵了 tài guì le: Đắt quá
便宜点 pián yi diǎn: Rẻ chút đi
你是本地人吗? nǐ shì běn dì rén ma ?: Bạn là người bản địa ah?
我从…来 wǒ cóng … lái: Tôi đến từ….
你经常来这吗 nǐ jīng cháng lái zhè ma: Bạn thường xuyên tới đây không?
我会想念你的 wǒ huì xiǎng niàn nǐ de: Tôi sẽ nhớ bạn
我爱你 wǒ ài nǐ: Tôi yêu bạn
别管我 bié guǎn wǒ: Đừng để ý tới tôi
救命啊! jiù mìng a: Cứu tôi với!
停下 tíng xià: Dừng lại
生日快乐 shēng rì kuài lè: Sinh nhật vui vẻ!
恭喜 gōng xǐ: Chúc mừng!
这个用中文怎么说 zhè gè yòng zhōng wén zěn me shuō: Cái này nói bằng tiếng Trung thế nào?
叫警察 jiào jǐng chá: Gọi cảnh sát
你做什么样的工作? nǐ zuò shén me yàng de gōng zuò ?: Bạn làm công việc như thế nào?
好搞笑 hǎo gǎo xiào: Buồn cưới quá!
新春快乐 xīn chūn kuài lè: Năm mới vui vẻ!
等一下 děng yī xià: Chờ một lát
结账,谢谢。 jié zhàng , xiè xie。: Thanh toán, cảm ơn
我要 wǒ yào: Tôi cần…..
一瓶啤酒 yī píng pí jiǔ: Một chai bia
一杯咖啡 yī bēi kā fēi: Một cốc cà phê
一瓶水 yī píng shuǐ: Một chai nước

Xem thêm:

- Từ vựng tiếng Trung chủ đề đi tàu hỏa

- Từ vựng tiếng Trung chủ đề độc thân cho những ai FA

- Từ vựng tiếng Trung về điện

Học tiếng Trung mỗi ngày cùng THANHMAIHSK