Công cụ bảo vệ mã nguồn .NET mạnh nhất, không thể unpack, miễn phí cho các khách hàng đầu tiên đăng ký.
Từ 1 tới 2 trên tổng số 2 kết quả

Đề tài: Thương lượng trong tiếng Trung

  1. #1
    Ngày gia nhập
    11 2017
    Bài viết
    94

    Mặc định Thương lượng trong tiếng Trung

    Thương lượng trong tiếng Trung

    Mẫu câu 1: 要不...吧 /yào bù . . . bā/: hay là…

    VD: + 要不你来我家做客吧!
    / yào bù nǐ lái wǒ jiā zuò kè ba/
    Hay là cậu tới nhà tớ làm khách đi!

    Mẫu câu 2: 这样吧 / zhè yàng bā/: như vậy đi, như này đi, thế này đi,...

    VD:

    + 这样吧, 你明天和我们一起去, 好吗?
    /zhè yàng ba, nǐ míngtiān hé wǒmen yī qǐ qù, hǎo ma/
    như vậy đi, ngày mai cậu đi cùng bọn mình, được không?

    Mẫu câu 3: 还是...吧/ hái shì . . . ba/: vẫn, vẫn là, hay là …

    VD:
    + 今天我很忙, 还是明天去吧!
    /jīn tiān wǒ hěn máng, hái shì míng tiān qù ba/
    hôm nay tớ rất bận, vẫn là để ngày mai đi đi!

    Mẫu câu 4: 我认为.../wǒ rèn wéi . . /: tôi cho rằng, tôi cho là…

    VD:

    + 我认为这个建议值得考虑.
    /wǒ rèn wéi zhè gè jiàn yì zhí dé kǎolǜ/
    tôi cho rằng đề nghị này rất đáng để suy nghĩ.

    + 我认为她说的话很有道理.
    /wǒ rèn wéi tā shuō de huà hěn yǒu dào lǐ/
    tôi cho rằng lời cô ấy nói rất có lí.

    Mẫu câu 5: 我觉得.../wǒ jué dé . . ./: tôi thấy, tôi nghĩ,tôi cho rằng..

    VD:

    + 我觉得不必事事都告诉他.
    /wǒ jué dé bú bì shì shì dou gào sù tā/
    tôi thấy không nhất thiết việc gì cũng phải nói cho anh ấy biết.

    Mẫu câu 6: 是不是该.../shì bú shì gāi . . ./: có phải nên… hay không?

    VD:

    + 你要走是不是该告诉我一声?
    /nǐ yào zǒu shì bù shì gāi gāosu wǒ yī shēng/
    em muốn đi thì có phải nên nói với tôi một tiếng hay không ?

    Mẫu câu 7: 我建议.../wǒ jiàn yì . . ./: tôi đề nghị, tôi kiến nghị, tôi đề xuất….

    VD:

    + 我建议咱们别再提这事了.
    /wǒ jiàn yì zánmen bié zài tí zhè shì le/
    tôi đè nghị chúng ta đừng nhắc lại chuyện này nữa.

    Mẫu câu 8: ..., 好吗/好不好?/ . . ., hǎo ma / hǎo bù hǎo/: … có được không, được không?

    VD:

    + 我们谈谈假期的打算好吗?
    /wǒmen tántan jià qī de dǎ suàn hǎo ma/
    Chúng ta bàn về dự định kì nghỉ được không?

    Mẫu câu 9: ..., 好不?/. . ., hǎo bù/: …được không?

    VD:

    + 你别抽烟了好不?
    /nǐ bié chōu yān le hǎo bù/
    Cậu đừng hút thuốc nữa được không?

    Mẫu câu 10: ... 行不行?/ . . . xíng bù xíng/: …được không?

    VD:

    + 今天下大雨, 我们改天去爬山行不行?
    / jīn tiān xià dà yǔ, wǒmen gǎi tiān qù pá shān xíng bù xíng/
    Hôm nay mưa to, ngáy khác chúng ta đi leo núi được không?

    Mẫu câu 11: ..., 行不 /. . ., xíng bù/: … được không?

    VD:

    + 我一个月给你两万块钱, 你在家看孩子不要去工作了, 你看看行不?
    /wǒ yí gè yuè gěi nǐ liǎng wàn kuài qián, nǐ zài jiā kàn háizi bú yào qù gōng zuò le, nǐ kàn kàn xíng bù/
    Mỗi tháng anh cho em 2000 tệ, em ở nhà trông con không cần đi làm nữa, em xem có được không?

    Mẫu câu 12: ..., 可以吗?/ . . ., kě yǐ ma/: … được không?

    VD:

    + 我们星期六去看电影可以吗?
    /wǒmen xīng qī liù qù kàn diàn yǐng kě yǐ ma/
    Thứ 7 chúng mình đi xem phim có được không?

    Mẫu câu 13: ....没问题吧/. . . . méi wèn tí ba/: ….không có vấn đề chứ, được chứ, không sao chứ, không thành vấn đề chứ,…

    VD:

    + 我今天安排他来上班, 然后明天你来上班, 没问题吧?
    /wǒ jīn tiān ān pái tā lái shàng bān, rán hòu míng tiān nǐ lái shàng bān, méi wèn tí ba/
    Hôm nay tôi xếp cậu ta tới làm việc, ngày mai đến lượt cậu, không thành vấn đề chứ?

    Học tiếng Trung mỗi ngày cùng THANHAMIHSK

    Xem thêm:

    293 HỌ VÀ TÊN CỦA NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC- TÊN HỌ CỦA BẠN LÀ GÌ ?

    MỘT SỐ CÂU NÓI HAY VÀ Ý NGHĨA BẰNG TIẾNG TRUNG

    100 CÂU THÀNH NGỮ THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG TRUNG
    Công cụ bảo vệ mã nguồn .NET mạnh nhất hiện tại, miễn phí cho các khách hàng đầu tiên đăng ký.

  2. #2
    Ngày gia nhập
    02 2019
    Bài viết
    12

    khó học quá,mình học hoài mà không được luôn,buồn ghê luôn
    Công cụ bảo vệ mã nguồn .NET mạnh nhất hiện tại, miễn phí cho các khách hàng đầu tiên đăng ký.

Quyền hạn của bạn

  • Bạn không thể gửi đề tài mới
  • Bạn không thể gửi bài trả lời
  • Bạn không thể gửi các đính kèm
  • Bạn không thể chỉnh sửa bài viết của bạn