Cùng trung tâm dạy tiếng Trung học cách nói về thái độ của người khác đối xử với mình nhé!

Từ mới

1) 冷淡 lěngdàn – lạnh lùng

2) 热情 rèqíng – ấm áp

3) 友好 yǒuhǎo – thân thiện

4) 粗暴 cūbào – cứng nhắc

5) 尊重 zūnzhòng – kính trọng

6) 客气 kèqi – lịch sự

Cấu trúc câu:

他们对我 …

tāmen duì wǒ…

Ví dụ:

他们对我很热情(冷淡,友好,粗暴, 重,客气)。

tāmen duì wǒ hěn rèqíng( lěngdàn, yǒuhǎo, cūbào, zūnzhòng, kèqi)。

他的态度是热情(冷淡,友好,粗暴, 重,客气)的。

tā de tàidu shì rèqíng( lěngdàn, yǒuhǎo, cūbào, zūnzhòng, kèqi) de。

Đừng quên cập nhật bài viết mới tại https://tiengtrunghsk.vn/ nhé!